Click vào các cặp số để biết thêm chi tiết
|
G.ĐB
|
12000 |
|
G.1
|
76562 |
|
G.2
|
54817 05087 |
|
G.3
|
45569 99108 77582 96342 72891 39720 |
|
G.4
|
3967 3599 2205 2791 |
|
G.5
|
6763 7161 5619 9737 6123 5397 |
|
G.6
|
054 360 384 |
|
G.7
|
95 68 77 25 |
|
G.ĐB
|
22738 |
|
G.1
|
17809 |
|
G.2
|
06660 41260 |
|
G.3
|
27814 33846 35851 79609 46381 92520 |
|
G.4
|
0514 5426 0900 0582 |
|
G.5
|
0699 7964 9148 6945 4313 0811 |
|
G.6
|
536 189 368 |
|
G.7
|
20 19 10 02 |
|
G.ĐB
|
46120 |
|
G.1
|
25818 |
|
G.2
|
79478 02773 |
|
G.3
|
62472 17689 66422 79123 21854 58507 |
|
G.4
|
8669 1207 2080 1472 |
|
G.5
|
6930 7010 2405 0537 7428 8364 |
|
G.6
|
237 366 323 |
|
G.7
|
07 37 42 79 |
|
G.ĐB
|
24204 |
|
G.1
|
85603 |
|
G.2
|
38633 60657 |
|
G.3
|
86159 53398 89820 48574 00307 27917 |
|
G.4
|
5568 3662 3844 5731 |
|
G.5
|
7073 9750 4249 4430 7270 7913 |
|
G.6
|
097 494 880 |
|
G.7
|
57 71 16 80 |
|
G.ĐB
|
77552 |
|
G.1
|
10246 |
|
G.2
|
83858 72874 |
|
G.3
|
61930 90777 03788 69003 05296 26446 |
|
G.4
|
4795 3934 6784 6764 |
|
G.5
|
0974 2426 8556 0151 3235 5587 |
|
G.6
|
057 133 052 |
|
G.7
|
47 50 39 28 |
|
G.ĐB
|
07969 |
|
G.1
|
09435 |
|
G.2
|
75015 57586 |
|
G.3
|
84001 17754 44799 23752 50930 00666 |
|
G.4
|
1801 0972 1330 3310 |
|
G.5
|
9690 1372 3721 1627 1810 4363 |
|
G.6
|
239 362 997 |
|
G.7
|
90 22 75 93 |
Gan cực đại: 7 ngày
Ngày chưa có lô rơi : 7 ngày
Bảng thống kê lô rơi miền Bắc giúp ghi nhận các con số có xu hướng xuất hiện liên tiếp trong hai kỳ kết quả XSMB gần nhau. Thông thường dữ liệu được phân thành hai nhóm chính:
– Lô rơi từ đề: Những số đề của ngày trước tiếp tục xuất hiện trong bảng kết quả của ngày hôm sau.
– Lô rơi từ lô: Một hoặc nhiều cặp lô trong 26 số của ngày trước vẫn xuất hiện lại ở kỳ kết quả kế tiếp.
Nhờ bảng thống kê này, người xem có thể nhanh chóng nắm bắt các con số đang có “nhịp rơi” ổn định để tham khảo khi phân tích XSMB.